Thống kê số liệu sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc

Nhóm đơn vị:
select
Đơn vị:
select
Từ ngày:
RadDatePicker
Open the calendar popup.
Đến ngày:
RadDatePicker
Open the calendar popup.


STTTên đơn vịKết nối liên thông qua trục
hoặc giải pháp phần mềm kết nối
Văn bản đếnVăn bản đi
Tổng số văn bản đếnNhận liên thôngTổng số văn bản điGửi liên thông
TỔNG SỐ425,08687,35170,17569,350
ISở, Ban, Ngành154,50149,39522,70321,901
1Ban Dân tộc tỉnh Quảng NamKết nối qua trục liên thông1,7671,251396396
2Ban quản lý khu kinh tế mở Chu LaiKết nối qua trục liên thông3,1882,1971,0081,008
3Sở Công ThươngKết nối qua trục liên thông3,9212,5491,0511,051
4Sở Giáo dục và Đào tạoKết nối qua trục liên thông4,1302,126428428
5Sở Giao thông vận tảiKết nối qua trục liên thông11,1153,3732,1952,190
6Sở Kế hoạch và Đầu tưKết nối qua trục liên thông8,0035,5631,7101,710
7Sở Khoa học và Công nghệKết nối qua trục liên thông2,7371,680712712
8Sở Lao động – Thương binh và Xã hộiKết nối qua trục liên thông3,5832,7041,9611,961
9Sở Ngoại vụKết nối qua trục liên thông2,2011,389504504
10Sở Nội vụKết nối qua trục liên thông13,5274,8302,2972,297
11Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônKết nối qua trục liên thông16,0642,2211,4091,409
12Sở Tài chínhKết nối qua trục liên thông12,2596,1092,1492,149
13Sở Thông tin và Truyền thôngKết nối qua trục liên thông008787
14Sở Tư phápKết nối qua trục liên thông2,6461,531860860
15Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchKết nối qua trục liên thông2,9431,5461,0591,058
16Sở Xây dựngKết nối qua trục liên thông5,6424,2511,4721,472
17Sở Y tếKết nối qua trục liên thông56,1552,9962,3421,548
18Thanh tra tỉnhKết nối qua trục liên thông712451201201
19Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnhKết nối qua trục liên thông1,7451,301149149
20Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh Quảng NamKết nối qua trục liên thông2,1631,327713711
IIUBND Huyện, Thị xã, Thành phố270,58537,95647,47247,449
1Huyện Bắc Trà MyKết nối qua trục liên thông60,2253,6507,8337,827
2Huyện Đại LộcKết nối qua trục liên thông34,4742,8032,6052,605
3Huyện Đông GiangKết nối qua trục liên thông10,135496652652
4Huyện Duy XuyênKết nối qua trục liên thông8,3063,0127,8357,835
5Huyện Hiệp ĐứcKết nối qua trục liên thông11,7842,2635,3155,315
6Huyện Nam GiangKết nối qua trục liên thông23,4432,9622,9312,931
7Huyện Nam Trà MyKết nối qua trục liên thông7,9612,683577577
8Huyện Nông SơnKết nối qua trục liên thông5,1197141,0361,036
9Huyện Núi ThànhKết nối qua trục liên thông5,5283,1241,5491,548
10Huyện Phú NinhKết nối qua trục liên thông13,7672,4033,9223,922
11Huyện Phước SơnKết nối qua trục liên thông14,3162,9651,2001,200
12Huyện Quế SơnKết nối qua trục liên thông18,0532,4966,4856,483
13Huyện Tây GiangKết nối qua trục liên thông36,8273,443762762
14Huyện Thăng BìnhKết nối qua trục liên thông15,2362,5713,8603,846
15Huyện Tiên PhướcKết nối qua trục liên thông310384949
16Thị xã Điện BànKết nối qua trục liên thông1,500824194194
17TP Hội AnKết nối qua trục liên thông77751130130
18TP Tam KỳKết nối qua trục liên thông2,8241,458537537