Thống kê số liệu sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc

Nhóm đơn vị:
select
Đơn vị:
select
Từ ngày:
RadDatePicker
Open the calendar popup.
Đến ngày:
RadDatePicker
Open the calendar popup.


STTTên đơn vịKết nối liên thông qua trục
hoặc giải pháp phần mềm kết nối
Văn bản đếnVăn bản đi
Tổng số văn bản đếnNhận liên thôngTổng số văn bản điGửi liên thông
TỔNG SỐ621,665143,997106,080105,188
ISở, Ban, Ngành241,48472,24339,24038,383
1Ban Dân tộc tỉnh Quảng NamKết nối qua trục liên thông1,7671,251396396
2Ban quản lý khu kinh tế mở Chu LaiKết nối qua trục liên thông4,3082,9501,2971,297
3Sở Công ThươngKết nối qua trục liên thông3,9212,5491,0511,051
4Sở Giáo dục và Đào tạoKết nối qua trục liên thông5,3342,877538538
5Sở Giao thông vận tảiKết nối qua trục liên thông14,8724,5812,8282,823
6Sở Kế hoạch và Đầu tưKết nối qua trục liên thông11,1477,6192,2622,262
7Sở Khoa học và Công nghệKết nối qua trục liên thông2,7371,680712712
8Sở Lao động – Thương binh và Xã hộiKết nối qua trục liên thông3,7372,8412,0562,056
9Sở Ngoại vụKết nối qua trục liên thông2,2011,389504504
10Sở Nội vụKết nối qua trục liên thông15,87902,7842,784
11Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônKết nối qua trục liên thông63,8868,3795,5485,548
12Sở Tài chínhKết nối qua trục liên thông12,2596,1092,1492,149
13Sở Thông tin và Truyền thôngKết nối qua trục liên thông00122122
14Sở Tư phápKết nối qua trục liên thông2,6461,531860860
15Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchKết nối qua trục liên thông2,9431,5461,0591,058
16Sở Xây dựngKết nối qua trục liên thông5,6424,2511,4991,499
17Sở Y tếKết nối qua trục liên thông59,1563,2472,4351,602
18Thanh tra tỉnhKết nối qua trục liên thông712451201201
19Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnhKết nối qua trục liên thông1,7451,301149149
20Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh Quảng NamKết nối qua trục liên thông26,59217,69110,79010,772
IIUBND Huyện, Thị xã, Thành phố380,18171,75466,84066,805
1Huyện Bắc Trà MyKết nối qua trục liên thông76,0767,8899,0119,005
2Huyện Đại LộcKết nối qua trục liên thông42,0724,1723,0773,077
3Huyện Đông GiangKết nối qua trục liên thông13,9051,791750749
4Huyện Duy XuyênKết nối qua trục liên thông9,4693,5589,2779,277
5Huyện Hiệp ĐứcKết nối qua trục liên thông16,5333,6867,0647,063
6Huyện Nam GiangKết nối qua trục liên thông39,5318,5204,2614,259
7Huyện Nam Trà MyKết nối qua trục liên thông10,0463,895766765
8Huyện Nông SơnKết nối qua trục liên thông29,2674,8487,4047,398
9Huyện Núi ThànhKết nối qua trục liên thông6,3573,6611,6631,662
10Huyện Phú NinhKết nối qua trục liên thông14,5832,9474,1344,134
11Huyện Phước SơnKết nối qua trục liên thông19,1114,5841,4951,495
12Huyện Quế SơnKết nối qua trục liên thông28,0087,23310,17910,175
13Huyện Tây GiangKết nối qua trục liên thông46,2577,448860860
14Huyện Thăng BìnhKết nối qua trục liên thông19,9903,3804,7204,707
15Huyện Tiên PhướcKết nối qua trục liên thông310384949
16Thị xã Điện BànKết nối qua trục liên thông1,500824194194
17TP Hội AnKết nối qua trục liên thông77751130130
18TP Tam KỳKết nối qua trục liên thông6,3893,2291,8061,806