Thống kê số liệu sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc

Nhóm đơn vị:
select
Đơn vị:
select
Từ ngày:
RadDatePicker
Open the calendar popup.
Đến ngày:
RadDatePicker
Open the calendar popup.


STTTên đơn vịKết nối liên thông qua trục
hoặc giải pháp phần mềm kết nối
Văn bản đếnVăn bản đi
Tổng số văn bản đếnNhận liên thôngTổng số văn bản điGửi liên thông
TỔNG SỐ334,49668,51452,88952,100
ISở, Ban, Ngành134,88739,69118,31817,545
1Ban Dân tộc tỉnh Quảng NamKết nối qua trục liên thông1,5121,044347347
2Ban quản lý khu kinh tế mở Chu LaiKết nối qua trục liên thông2,3141,586696696
3Sở Công ThươngKết nối qua trục liên thông3,3492,179890890
4Sở Giáo dục và Đào tạoKết nối qua trục liên thông3,0561,529248248
5Sở Giao thông vận tảiKết nối qua trục liên thông8,2842,4281,4981,493
6Sở Kế hoạch và Đầu tưKết nối qua trục liên thông5,6843,9061,2401,240
7Sở Khoa học và Công nghệKết nối qua trục liên thông2,3341,437581581
8Sở Lao động – Thương binh và Xã hộiKết nối qua trục liên thông2,6031,9431,3381,338
9Sở Ngoại vụKết nối qua trục liên thông2,2011,389500500
10Sở Nội vụKết nối qua trục liên thông9,7673,5261,6871,687
11Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônKết nối qua trục liên thông16,0642,2211,4091,409
12Sở Tài chínhKết nối qua trục liên thông9,8234,6271,7171,717
13Sở Thông tin và Truyền thôngKết nối qua trục liên thông007070
14Sở Tư phápKết nối qua trục liên thông2,6461,531860860
15Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchKết nối qua trục liên thông2,6701,373937936
16Sở Xây dựngKết nối qua trục liên thông4,3153,2211,0791,079
17Sở Y tếKết nối qua trục liên thông53,7682,7672,1781,413
18Thanh tra tỉnhKết nối qua trục liên thông712451201201
19Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnhKết nối qua trục liên thông1,6221,206129129
20Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh Quảng NamKết nối qua trục liên thông2,1631,327713711
IIUBND Huyện, Thị xã, Thành phố199,60928,82334,57134,555
1Huyện Bắc Trà MyKết nối qua trục liên thông41,6122,4625,1265,120
2Huyện Đại LộcKết nối qua trục liên thông26,7702,0641,8701,870
3Huyện Đông GiangKết nối qua trục liên thông7,789337518518
4Huyện Duy XuyênKết nối qua trục liên thông6,6562,2355,8505,850
5Huyện Hiệp ĐứcKết nối qua trục liên thông10,4961,9374,6744,674
6Huyện Nam GiangKết nối qua trục liên thông17,5512,1832,0102,010
7Huyện Nam Trà MyKết nối qua trục liên thông4,3491,944422422
8Huyện Nông SơnKết nối qua trục liên thông3,700541740740
9Huyện Núi ThànhKết nối qua trục liên thông4,1152,2721,1321,131
10Huyện Phú NinhKết nối qua trục liên thông10,0441,6822,7692,769
11Huyện Phước SơnKết nối qua trục liên thông9,9262,179741741
12Huyện Quế SơnKết nối qua trục liên thông15,8382,1585,2645,262
13Huyện Tây GiangKết nối qua trục liên thông25,4562,725549549
14Huyện Thăng BìnhKết nối qua trục liên thông9,8961,7331,9961,989
15Huyện Tiên PhướcKết nối qua trục liên thông310384949
16Thị xã Điện BànKết nối qua trục liên thông1,500824194194
17TP Hội AnKết nối qua trục liên thông77751130130
18TP Tam KỳKết nối qua trục liên thông2,8241,458537537